Hướng dẫn cách xem màu mạng gà đá hôm nay theo thuật phong thủy

0
33
xem-mau-mang-ga-ga-theo-ngay-1

Khi quyết định tham gia trận đấu, đặc biệt là những trận chiến lớn như ở đấu trường Thomo, việc chọn gà tốt rất quan trọng. Màu mạng gà đá hôm nay rất được các sư kê quan tâm chú ý. Việc này không hẳn là mê tín, chỉ xem theo thuật ngũ hành để tăng thêm tỷ lệ thắng trận. Cách xem màu mạng gà đá hôm nay sẽ giúp cho sư kê tự tin hơn trong các trận đấu.

Màu mạng gà đá là gì ?

Màu mạng gà đá là dựa vào màu lông của gà đá để xác định màu lông thuộc vào ngũ hành Kim – Mộc  – Thủy – Hỏa – Thổ. Màu lông tương sinh thì tỷ lệ thắng cao, màu lông tương khắc thì có thể thua độ.

xem-mau-mang-ga-ga-theo-ngay-1

Nhiều sư kê tham chiến rất chú trọng đến việc hôm nay đá gà màu gì tốt nhất để giành chiến thắng những trận da ga truc tiep

Trước khi tham khảo cách xem màu mạng gà đá theo ngày thì anh em cần biết về 5 mạng ngũ hành trong thuật phong thủy. 

Mạng Kim

Những con gà có màu lông trắng hoặc ánh kim của kim loại là những con gà thuộc mạng Kim. Bao gồm các màu: trắng, nhạn, vàng kim. 

Mạng Mộc

Mạng Mộc bao gồm những chú gà chiến có màu lông xám, đây cũng là một màu thấy khá nhiều ở gà đòn Việt Nam.

Mạng Thủy

Gà mạng Thủy là những chú gà có bộ lông đen óng mượt, thường gọi là gà ô. Nổi bật trong dòng gà ô này chính là gà ô chân trắng mỏ ngà rất được sư kê hoan nghênh.

Gà ô chân trắng được mệnh danh là thần kê trong làng gà chọi bởi chúng có những đòn hiểm, chiêu thức hay.

Mạng Hỏa

Nằm trong nhóm mạng Hỏa là những con gà có màu điều, tía có tỷ lệ xuất hiện cao trong làng gà chọi. 

Mạng Thổ 

Sắc màu lông nâu đất chính là những chú gà thuộc mệnh Thổ, tượng trưng cho màu của đất. Bởi vì màu nâu, nâu đất khá khó phân biệt, anh em cần đặc biệt chú ý để không phân loại nhầm nhé.

Hôm nay đá gà màu gì theo âm lịch?

Sư kê cũng có thể xem màu mạng gà đá theo ngày lịch âm. Mỗi ngày tương ứng với 1 thiên can địa chi. Quý vị có thể tham khảo cách xem màu gà đá hôm nay qua bảng dưới đây nhé.

 

Ngày 1: Giáp Tý – Ất Sửu: mạng Kim, tương sinh với Kim – tương khắc với Thủy;

Ngày 2: Bính Dần – Đinh Mão: mạng Hỏa, tương sinh với Hỏa – tương khắc với Thổ;

Ngày 3: Mậu Thìn – Kỷ Tỵ: mạng Mộc, tương sinh với Mộc – tương khắc với Hỏa;

Ngày 4: Canh Ngọ – Mậu Thìn: mạng Thổ, tương sinh với Thổ – tương khắc với Kim;

Ngày 5: Nhâm Thân – Quý Dậu: mạng Kim, tương sinh với Kim – tương khắc với Thủy;

Ngày 6: Giáp Tuất – Ất Hợi: mạng Hỏa, tương sinh với Hỏa – tương khắc với Thổ;

Ngày 7: Bính Tý – Đinh Sửu: mạng Thủy, tương sinh với Thủy – tương khắc với Mộc;

Ngày 8: Mậu Dần – Kỷ Mão: mạng Thổ, tương sinh với Thổ – tương khắc với Kim;

Ngày 9: Canh Thìn – Tân Tỵ: mạng Kim, tương sinh với Kim – tương khắc với Thủy;

Ngày 10: Nhâm Ngọ – Quý Mùi: mạng Mộc, tương sinh với Mộc – tương khắc với Hỏa;

Ngày 11: Giáp Thân – Ất Dậu: mạng Thủy, tương sinh với Thủy – tương khắc với Mộc;

Ngày 12: Bính Tuất – Đinh Hợi: mạng Thổ, tương sinh với Thổ – tương khắc với Kim;

Ngày 13: Mậu Tý – Kỷ Sửu: mạng Hỏa, tương sinh với Hỏa – tương khắc với Thổ;

Ngày 14: Canh Dần – Tân Mão: mạng Mộc, tương sinh với Mộc – tương khắc với Hỏa;

Ngày 15: Nhâm Thìn – Quý Tỵ: mạng Thủy, tương sinh với Thủy – tương khắc với Mộc;

Ngày 16: Giáp Ngọ – Ất Mùi: mạng Kim, tương sinh với Kim – tương khắc với Thủy;

Ngày 17: Bính Thân – Đinh Dậu: mạng Hỏa, tương sinh với Hỏa – tương khắc với Thổ;

Ngày 18: Mậu Tuất – Kỷ Hợi: mạng Mộc, tương sinh với Mộc – tương khắc với Hỏa;

Ngày 19: Canh Tý – Tân Sửu: mạng Thổ, tương sinh với Thổ – tương khắc với Kim;

Ngày 20: Nhâm Dần – Quý Mão: mạng Kim, tương sinh với Kim – tương khắc với Thủy;

Ngày 21: Giáp Thìn – Ất Tỵ: mạng Hỏa, tương sinh với Hỏa – tương khắc với Thổ;

Ngày 22: Bính Ngọ – Đinh Mùi: mạng Thủy, tương sinh với Thủy – tương khắc với Mộc;

Ngày 23: Mậu Thân – Kỷ Dậu: mạng Thổ, tương sinh với Thổ – tương khắc với Kim;

Ngày 24: Canh Tuất – Tân Hợi: mạng Kim, tương sinh với Kim – tương khắc với Thủy;

Ngày 25: Nhâm Tý – Quý Sửu: mạng Mộc, tương sinh với Mộc – tương khắc với Hỏa;

Ngày 26: Giáp Dần – Ất Mão: mạng Thủy, tương sinh với Thủy – tương khắc với Mộc;

Ngày 27: Bính Thìn – Đinh Tỵ: mạng Thổ, tương sinh với Thổ – tương khắc với Kim;

Ngày 28: Mậu Ngọ – Kỷ Mùi: mạng Hỏa, tương sinh với Hỏa – tương khắc với Thổ;

Ngày 29: Canh Thân – Tân Dậu: mạng Mộc, tương sinh với Mộc – tương khắc với Hỏa;

Ngày 30: Nhâm Tuất – Quý Hợi: mạng Thủy, tương sinh với Thủy – tương khắc với Mộc;

Xem màu mạng gà đá hôm nay có chính xác?

Cách xem màu mạng gà đá chỉ để tham khảo, anh em cũng không nên tin hoàn toàn vào cách này. Chiến kê phải có được thể trạng tốt nhất để tham chiến kết hợp với việc xem màu mạng gà đá thì mới có thể tăng phần thắng. 

Chú ý chế độ nghỉ ngơi, thư giãn, ăn uống của gà trước và sau khi thi đấu.

Với những kiến thức về việc xem màu mạng gà đá hôm nay hy vọng anh em đã có một chút kinh nghiệm trong việc xem màu mạng gà đá. 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here